***Thông số cơ bản
Box ổ cứng TerraMaster D1 SSD Plus
- Chuẩn box: SSD rời (DAS) 1 khe M.2 NVMe
- Chuẩn SSD hỗ trợ: M.2 2280 PCIe 3.0 / 4.0 / 5.0
- Giao tiếp: USB-C (USB4 40Gbps)
- Tốc độ tối đa:
- Đọc: ~3853 MB/s
- Ghi: ~3707 MB/s
- Dung lượng tối đa: 8TB (1 SSD)
- Kích thước: 112.5 × 60 × 33 mm
- Trọng lượng: ~246g
- Nguồn: USB 5V
***Công dụng ổ NAS + SDD:
D1 SSD PLUS và SSD Neo Forza Sata NFS12 (256GB)
Thông số kỹ thuật
- Box SSD TerraMaster D1 SSD PLUS chuẩn USB4 40Gbps
- SSD Neo Forza NFS12 SATA 2.5” dung lượng 256GB
- Tốc độ ổn định, hỗ trợ lưu trữ di động tốc độ cao
- Thiết kế nhỏ gọn, tản nhiệt tốt, hoạt động êm ái
Công dụng
- Lưu trữ dữ liệu cá nhân, tài liệu công việc
- Backup nhanh cho laptop, PC, MacBook
- Phù hợp văn phòng, học tập và di chuyển thường xuyên
D1 SSD PLUS và SSD Neo Forza Sata NFS12 (512GB)
Thông số kỹ thuật
- Box SSD USB4 tốc độ truyền tải lên đến 40Gbps
- SSD Neo Forza NFS12 SATA 512GB
- Hỗ trợ kết nối USB-C, tương thích Windows/macOS
- Vỏ nhôm tản nhiệt, chống rung hiệu quả
Công dụng
- Lưu trữ dữ liệu dung lượng lớn
- Backup hình ảnh, video và file công việc
- Phù hợp người dùng văn phòng, designer cơ bản
D1 SSD PLUS và SSD Neo Forza NFP085 PCIe Gen 3 (512GB)
Thông số kỹ thuật
- TerraMaster D1 SSD PLUS chuẩn USB4 40Gbps
- SSD Neo Forza NFP085 M.2 NVMe PCIe Gen 3 dung lượng 512GB
- Tốc độ đọc/ghi cao hơn SSD SATA truyền thống
- Hỗ trợ SSD NVMe hiệu năng cao
Công dụng
- Chạy dữ liệu tốc độ cao cho công việc sáng tạo
- Lưu project Photoshop, Premiere, AutoCAD
- Dùng làm ổ lưu trữ di động cho gaming và multimedia
D1 SSD PLUS và SSD Neo Forza NFP445 PCIe Gen 4 (512GB)
Thông số kỹ thuật
- Box SSD USB4 hiệu năng cao
- SSD Neo Forza NFP445 NVMe PCIe Gen 4 dung lượng 512GB
- Tốc độ truyền tải cực nhanh, tối ưu xử lý dữ liệu lớn
- Hỗ trợ kết nối Thunderbolt/USB-C tương thích rộng
Công dụng
- Edit video 4K, xử lý file dung lượng lớn
- Chạy dữ liệu realtime cho creator và editor
- Tăng tốc lưu trữ cho MacBook, laptop hiệu năng cao
D1 SSD PLUS và SSD Neo Forza NFP445 PCIe Gen 4 (1TB)
Thông số kỹ thuật
- TerraMaster D1 SSD PLUS USB4 40Gbps
- SSD Neo Forza NFP445 PCIe Gen 4 dung lượng 1TB
- Dung lượng lớn, tốc độ NVMe Gen 4 cao cấp
- Thiết kế nhôm nguyên khối, tản nhiệt tốt
Công dụng
- Lưu trữ video 4K/8K, project dựng phim lớn
- Backup dữ liệu tốc độ cao cho doanh nghiệp/cá nhân
- Phù hợp creator, editor, photographer chuyên nghiệp
D1 SSD PLUS và SSD Neo Forza NFP495 PCIe Gen 4 (512GB)
Thông số kỹ thuật
- Box SSD TerraMaster chuẩn USB4 tốc độ cao
- SSD Neo Forza NFP495 NVMe PCIe Gen 4 dung lượng 512GB
- Hiệu năng đọc/ghi mạnh mẽ, tối ưu đa nhiệm
- Tương thích Windows, macOS và thiết bị USB-C
Công dụng
- Làm ổ scratch disk cho dựng phim và thiết kế
- Chạy game, render và xử lý dữ liệu nhanh
- Phù hợp người dùng cần SSD di động hiệu năng cao
Thông số kỹ thuật
Thiết bị lưu trữ mạng NAS TerraMaster D6-320
| Sản phẩm |
DAS 6-bay TerraMaster D6-320 |
| Số khay ổ cứng |
6 |
| Ổ cứng tương thích |
HDD SATA 3.5"/2.5"; SSD SATA 2.5" |
| Hệ thống tệp tin |
NTFS, APFS, Mac OS, FAT32, EXT4, exFAT |
| Dung lượng tối đa |
132 TB (22 TB x 6) (Dung lượng sẽ thay đổi tùy theo loại RAID) |
| RAID hỗ trợ |
Single Disk |
| Cổng USB |
1 cổng USB3.2 Type-C gen 2 10Gbps |
| Ổ cắm điện |
DC IN 12V |
| Tốc độ đọc tối đa |
Đọc: 520 MB/s (SSD x 1); Đọc: 1016 MB/s (SSD x 6); |
| Tốc độ ghi tối đa |
Ghi: 500 MB/s (SSD x 1); Ghi: 986 MB/s (SSD x 6); |
| Kích thước |
226 mm (D) x 130 mm (R) x 218 mm (C) |
| Trọng lượng |
6.4 kg |
| Quạt tản nhiệt |
2 |
| Kích thước quạt |
80mm x 80mm x25mm |
| Mức độ tiếng ồn |
28.4dB(A) |
| Nguồn điện |
120 W |
| Điện áp đầu vào |
100V - 240V AC |
| Tần số |
50/60 HZ, Một pha |
| Tiêu thụ điện năng |
2.0W |
| Nhiệt độ hoạt động |
0°C ~ 40°C (32°F ~ 104°F) |
| Nhiệt độ nhàn rỗi |
-20°C ~ 60°C (-5°F ~ 140°F) |
| Hệ điều hành tương thích |
Hệ điều hành Windows, Mac OS, Linux |
| Trong hộp bao gồm |
• DAS TerraMaster D6-320
• Cáp USB-C-to-C (10Gb) (x1)
• Hướng dẫn cài đặt nhanh (x1)
• Adaptor (x1); Dây nguồn (x1)
• Vít (nhiều cái)
• Ghi chú bảo hành có giới hạn x1 |
| Bảo hành |
2 năm |
Ổ cứng SSD Neo Forza NFS12 2.5 inch SATA-III
| Sản phẩm |
Ổ cứng SSD Neo Forza NFS12 |
| Dung lượng |
1TB / 960GB |
512GB / 480GB |
256GB / 240GB |
128GB / 120GB |
| Đọc tuần tự lên đến |
530 MB/s |
500 MB/s |
475 MB/s |
475 MB/s |
| Ghi tuần tự lên đến |
430 MB/s |
400 MB/s |
375 MB/s |
350 MB/s |
| Đọc ngẫu nhiên 4K lên đến |
29K IOPS |
29K IOPS |
28K IOPS |
21K IOPS |
| Ghi ngẫu nhiên 4K lên đến |
62K IOPS |
62K IOPS |
60K IOPS |
60K IOPS |
| Sức bền (TBW) |
620 |
310 |
160 |
80 |
| Chuẩn kết nối |
SATA-III 6Gbps |
| Chuẩn định dạng |
SSD 2.5" |
| Bộ điều khiển |
SSD-Controller Tuned |
| Bộ nhớ đệm |
SLC Caching |
| Tính năng |
LDPC Error-Correcting Function
SMART . TRIM . Self-Monitoring |
| Kích thước |
100,45 mm (D) × 69,85mm (R) x 7mm (C) |
| Trọng lượng |
47,5g |
| Chống sốc |
1500G/0,5ms |
| MTBF |
1.500.000 giờ |
| Bảo hành |
3 năm |
Ổ cứng SSD Neo Forza NFS12 2.5 inch SATA-III
| Sản phẩm |
Ổ cứng SSD Neo Forza NFS12 |
| Dung lượng |
1TB / 960GB |
512GB / 480GB |
256GB / 240GB |
128GB / 120GB |
| Đọc tuần tự lên đến |
530 MB/s |
500 MB/s |
475 MB/s |
475 MB/s |
| Ghi tuần tự lên đến |
430 MB/s |
400 MB/s |
375 MB/s |
350 MB/s |
| Đọc ngẫu nhiên 4K lên đến |
29K IOPS |
29K IOPS |
28K IOPS |
21K IOPS |
| Ghi ngẫu nhiên 4K lên đến |
62K IOPS |
62K IOPS |
60K IOPS |
60K IOPS |
| Sức bền (TBW) |
620 |
310 |
160 |
80 |
| Chuẩn kết nối |
SATA-III 6Gbps |
| Chuẩn định dạng |
SSD 2.5" |
| Bộ điều khiển |
SSD-Controller Tuned |
| Bộ nhớ đệm |
SLC Caching |
| Tính năng |
LDPC Error-Correcting Function
SMART . TRIM . Self-Monitoring |
| Kích thước |
100,45 mm (D) × 69,85mm (R) x 7mm (C) |
| Trọng lượng |
47,5g |
| Chống sốc |
1500G/0,5ms |
| MTBF |
1.500.000 giờ |
| Bảo hành |
3 năm |
Ổ cứng SSD Neo Forza NFP085 PCIe Gen 3x4 NVMe 1.3
| Sản phẩm |
Ổ cứng SSD Neo Forza NFP085 PCIe 3.0 x4 NVMe 1.3 |
| Dung lượng |
512GB |
| Chuẩn kết nối |
PCIe Gen 3.1 x4 NVMe 1.3 |
| Chuẩn định dạng |
M.2 2280 |
| Tốc độ đọc |
Lên đến 3100MB/s |
| Tốc độ ghi |
Lên đến 2300MB/s |
| Loại bộ nhớ |
3D TLC NAND |
| Trọng lượng |
10g |
| Nhiệt độ hoạt động |
0°C – 70°C |
| Nhiệt độ bảo quản |
-40°C – 85°C |
| Độ bền |
160TB / 320TB / 600TB / 1200TB |
| Bảo hành |
5 năm |