*** Thông số cơ bản
• Model: TerraMaster D4-320 (DAS 4-bay)
• Số khay ổ: 4 khay SATA (3.5”/2.5” HDD & 2.5” SSD)
• Giao tiếp: USB 3.2 Gen 2 Type-C (10Gbps)
• Tốc độ:
o Đọc tối đa: ~1016 MB/s
o Ghi tối đa: ~960 MB/s
• Kích thước: 222 x 179 x 154 mm
• Trọng lượng: ~1.9 kg
• Nguồn: 72W, hỗ trợ 100–240V
• Độ ồn: ~21 dB (rất êm)
***Công dụng ổ DAS + SDD:
D4-320 và SSD Neo Forza SATA NFS12 (256GB)
• Thông số: DAS 4-bay USB 3.2 Gen 2 tốc độ 10Gbps, kết hợp SSD SATA Neo Forza NFS12 256GB tốc độ đọc/ghi ổn định.
• Công dụng: Phù hợp lưu trữ dữ liệu cá nhân, backup tài liệu, hình ảnh và tăng tốc truy xuất dữ liệu cơ bản cho PC/Mac.
D4-320 và SSD Neo Forza SATA NFS12 (512GB)
• Thông số: TerraMaster D4-320 hỗ trợ tối đa 120TB, đi kèm SSD SATA Neo Forza NFS12 512GB dung lượng lớn, hoạt động ổn định.
• Công dụng: Thích hợp lưu video, dữ liệu công việc, dựng thư viện media và backup tốc độ cao cho văn phòng hoặc cá nhân.
D4-320 và SSD Neo Forza NFP085 PCIe Gen 3 (512GB)
• Thông số: DAS 4-bay tốc độ 10Gbps kết hợp SSD NVMe PCIe Gen 3 Neo Forza NFP085 512GB cho tốc độ truyền tải nhanh hơn SSD SATA.
• Công dụng: Hỗ trợ dựng video, chỉnh sửa ảnh, lưu cache dữ liệu và làm việc đa nhiệm hiệu quả.
D4-320 và SSD Neo Forza NFP445 PCIe Gen 4 (512GB)
• Thông số: TerraMaster D4-320 kết hợp SSD NVMe PCIe Gen 4 Neo Forza NFP445 512GB tốc độ đọc/ghi cao, tối ưu hiệu suất lưu trữ.
• Công dụng: Phù hợp editor video, designer, người dùng cần truy xuất dữ liệu nhanh và xử lý file dung lượng lớn.
D4-320 và SSD Neo Forza NFP445 PCIe Gen 4 (1TB)
• Thông số: DAS TerraMaster 4-bay đi kèm SSD Neo Forza NFP445 Gen 4 dung lượng 1TB, tốc độ cao và không gian lưu trữ lớn.
• Công dụng: Lý tưởng cho dựng phim 4K, lưu project lớn, backup dữ liệu doanh nghiệp và làm việc chuyên nghiệp.
D4-320 và SSD Neo Forza NFP495 PCIe Gen 4 (512GB)
• Thông số: TerraMaster D4-320 kết hợp SSD NVMe Neo Forza NFP495 Gen 4 512GB hiệu năng cao, tối ưu tốc độ truy xuất dữ liệu.
• Công dụng: Phù hợp gaming, xử lý dữ liệu nặng, sáng tạo nội dung và lưu trữ tốc độ cao cho hệ thống làm việc hiện đại.
Thông số kỹ thuật
Thiết bị lưu trữ mạng NAS TerraMaster D4-320 4-bay
Sản phẩm
DAS 4-bay TerraMaster D4-320
Số khay ổ cứng
4
Ổ cứng tương thích
HDD SATA 3.5"/2.5"; SSD SATA 2.5"
Hệ thống tệp tin
NTFS, APFS, Mac OS, FAT32, EXT4, exFAT
Dung lượng tối đa
88 TB (22 TB x 4)
RAID hỗ trợ
Single Disk
Cổng USB
USB3.2 Type-C gen2 10Gbps
Tốc độ đọc tối đa
Đọc: 560 MB/s (SSD x 1); Đọc: 1016 MB/s (SSD x 4);
Tốc độ ghi tối đa
Ghi: 520 MB/s (SSD x 1); Ghi: 960MB/s (SSD x 4);
Kích thước
222mm (D) x 179mm (R) x 154mm (C)
Trọng lượng
1.9kg
Quạt tản nhiệt
1
Kích thước quạt
120 x 120 x 25mm
Mức độ tiếng ồn
21,0dB(A)
Nguồn điện
72W
Điện áp đầu vào
100V - 240V AC
Tần số
50/60 HZ, Một pha
Tiêu thụ điện năng
40,8 W (Truy cập), 9,8 W (Sleep)
Nhiệt độ hoạt động
0°C ~ 40°C (32°F ~ 104°F)
Nhiệt độ nhàn rỗi
-20°C ~ 60°C (-5°F ~ 140°F)
Hệ điều hành tương thích
Hệ điều hành Windows, Mac OS
Trong hộp bao gồm
• DAS TerraMaster D4-320
• Dây nguồn (x1)
• Cáp USB-C-to-C (10Gb) (x1)
• Hướng dẫn cài đặt nhanh (x1)
• Adaptor (x1)
• Vít (nhiều cái)
• Ghi chú bảo hành có giới hạn x1
Bảo hành
2 năm
Ổ cứng SSD Neo Forza NFS12 2.5 inch SATA-III
Sản phẩm
Ổ cứng SSD Neo Forza NFS12
Dung lượng
1TB / 960GB
512GB / 480GB
256GB / 240GB
128GB / 120GB
Đọc tuần tự lên đến
530 MB/s
500 MB/s
475 MB/s
475 MB/s
Ghi tuần tự lên đến
430 MB/s
400 MB/s
375 MB/s
350 MB/s
Đọc ngẫu nhiên 4K lên đến
29K IOPS
29K IOPS
28K IOPS
21K IOPS
Ghi ngẫu nhiên 4K lên đến
62K IOPS
62K IOPS
60K IOPS
60K IOPS
Sức bền (TBW)
620
310
160
80
Chuẩn kết nối
SATA-III 6Gbps
Chuẩn định dạng
SSD 2.5"
Bộ điều khiển
SSD-Controller Tuned
Bộ nhớ đệm
SLC Caching
Tính năng
LDPC Error-Correcting Function
SMART . TRIM . Self-Monitoring
Kích thước
100,45 mm (D) × 69,85mm (R) x 7mm (C)
Trọng lượng
47,5g
Chống sốc
1500G/0,5ms
MTBF
1.500.000 giờ
Bảo hành
3 năm
Ổ cứng SSD Neo Forza NFS12 2.5 inch SATA-III
Sản phẩm
Ổ cứng SSD Neo Forza NFS12
Dung lượng
1TB / 960GB
512GB / 480GB
256GB / 240GB
128GB / 120GB
Đọc tuần tự lên đến
530 MB/s
500 MB/s
475 MB/s
475 MB/s
Ghi tuần tự lên đến
430 MB/s
400 MB/s
375 MB/s
350 MB/s
Đọc ngẫu nhiên 4K lên đến
29K IOPS
29K IOPS
28K IOPS
21K IOPS
Ghi ngẫu nhiên 4K lên đến
62K IOPS
62K IOPS
60K IOPS
60K IOPS
Sức bền (TBW)
620
310
160
80
Chuẩn kết nối
SATA-III 6Gbps
Chuẩn định dạng
SSD 2.5"
Bộ điều khiển
SSD-Controller Tuned
Bộ nhớ đệm
SLC Caching
Tính năng
LDPC Error-Correcting Function
SMART . TRIM . Self-Monitoring